Điện thoại IP Atcom A10W là dòng điện thoại VoIP chuyên nghiệp hỗ trợ 1 tài khoản SIP với 2 cuộc gọi đồng thời, thoại hội nghị được 3 bên, màn hình LCD 132 x 52, 2 cổng mạng RJ45, cổng tai nghe RJ9, chuẩn âm thanh HD, hỗ trợ wifi.
Giải pháp không dây cho doanh nghiệp bạn.
Điện thoại IP Atcom A10W cung cấp đầy đủ tính năng của điện thoại VoIP, cấu hình đơn giản và sử dụng dễ dàng.

Mô tả

* Điện thoại WiFi A10W
– Màn hìn LCD hiển thị số gọi đến, gọi đi, gọi nhỡ
– Speak phone loa ngoài đàm thoại 2 chiều cự ly lên tới 3 mét
– 1 tài khoản VoIP accounts G.723.1,G.729 A/B,G.711 A/U,G.722
– Danh bạ 1000 contact; 200 call log: Gọi đi, gọi đến, gọi nhỡ; Chặn số gọi đến (blacklist)
– 2 cổng mạng LAN và PC (1 dây mạng dùng cho điện thoại và PC)
– Jack cắm tai nghe chuẩn RJ11

A1_01

Display Features – LCD Display: 132 x 52 dot-maxtrix FSTN LCD
– LCD Comtrast: Adjustable
– LCD Backlight: Adjustable
SIP Features – SIP Accounts: 1
– SIP Compatibility: SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261), Asterisk, Broadsoft, ATCOM IP PBX
Audio Features – Ringtones: 10+2 user define
– Ringer Volume: 8 levels + off
– Headset Port: RJ9
– Audio Codec: G.711(A/μ), G.722 (Wideband), L16 PCM (Wideband), G.726, G.729AB, iLBC
Features Keys – Programmable Keys: 0
– Features Keys: 7 (Menu, Hold, Redial, Mute, Headset, hands-free speakerphone, Message)
– Line LED Keys: 0
– Volume Control Keys: 2
– Context Sensitive Soft Keys: 3
– Navigation Keys: 4
Network Features – IP Version: IPv4 IP Assignment: Yes (Static / DHCP / PPPoE)
– HTTP: Yes
– SNTP Client: Yes
– VLAN (802.1Q): Yes
– QoS (DiffServ): Yes
– VPN: Yes (L2TP VPN supported)
– NAT Transverse: Yes (STUN mode)
– Security: Yes (SRTP / TLS supported)
Telephony Features One-Touch, Speed Dial, Redial,Call Forward, Call Waiting,Call Transfer,Call Hold, Call Return, Mute, Auto answer, DND,Call History: Dialed /Received/Missed, Direct IP Call without SIP Proxy, Hotline, Dail Plan, Set Date/Time Manually or Automatically
HD Audio Yes, both on handset and speakerphone
Interface Features – Ethernet Ports: 2x 10 / 100 Mbps PoE (Power over Ethernet): IEEE 802.3af Class 2 standard compliant
– Headset Jack: 1x RJ9
– Handset Jack: 1x RJ9
– Power adapter Jack: 3.5mm,DC 5.0V, 1.0A
Headset Jack RJ9